HINO 500 SERIES FC - XE TẢI HINO 6,4 TẤN

 

HINO 500 SERIES FC - XE TẢI HINO 6,4 TẤN

Giá xe
790.000.000₫
Số lượng:
Xe tải Hino 6,4 tấn với những ưu điểm vượt trội như:
HINO 500 Series FC - 6,4 tấn Công suất 165Ps khả năng leo dốc vượt trội.
HINO đã đổi mới và  nỗ lực tạo ra dòng xe Hino 500 series với mức độ tin cậy cao để giành được cảm tình của khách hàng. Cùng với sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và khí thải thấp, dòng xe 500 series được thiết kế cho tính năng vận hành mạnh mẽ, bền bỉ, tiện nghi kinh tế cũng như chất lượng vận tải cao và khả năng chuyên chở linh hoạt.

 


 

  TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

 Thiết kế dạng khí động học
 
Thiết kế dạng mặt trụ cong làm giảm lực cản của không khí giúp cho việc tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn.
 Động cơ thế hệ mới EURO 2
 
Động cơ thế hệ mới được thiết kế bởi công nghệ mới nhất của Hino với hệ thống 4 van. Hệ thống cao cấp này không chỉ nhằm mục tiêu là giảm mức tiêu hao nhiên liệu mà còn ở độ chính xác, độ bền công suất lớn và khí xả sạch

  TÍNH AN TOÀN

 Khả năng quan sát rộng hơn

Cửa sổ rộng hơn, cabin mới tăng góc quan sát của người lái xe rộng hơn, tăng độ an toàn khi lái xe chủ động

 Cabin an toàn chống va đập

Cabin với độ cứng cao cùng với gân chịu lực ở cánh cửa được phát triển thông qua những thử nghiệm phức tạp để luôn tạo ra một khoảng an toàn cho lái xe

 Vị trí lái xe
 
Tay lái dễ dàng điều chỉnh được và người lái xe dễ dàng có được vị trí lái tốt nhất

  TÍNH TIỆN NGHI

 Nội thất bên trong

Một không gian rộng rãi tạo nên niềm tự hào và đam mê cho tay lái chuyên nghiệp
Với việc vị trí các công tắc điều khiển hợp lý, đã làm tăng khả năng vận hành và giảm mệt mỏi cho lái xe..
(1). Ngăn để đồ phía trên rất tiện lợi
(2). Đồng hồ chỉ thị trên táp lô bố trí ở vị trí dễ quan sát.

 

  BẢO DƯỠNG THUẬN TIỆN

Nắp phía trước rộng và sự bố trí bên trong thuận lợi cho việc kiểm tra hệ thống. Hộp cầu chì rơle được đặt tập trung bên trong, vì vậy dễ dàng kiểm tra hoặc thay thế van phanh, dầu ly hợp, nước làm mát, hệ thống gạt nước.

 

 

 

Loại thùng ứng dụng

 

Thùng tải cẩu (FC)

Thùng téc nước ( FC)

Thùng kín ( FG)

Thùng mui bạt ( FG)

Thùng tự đổ ( FG)

Thùng xe cứu hỏa (FG)

Thùng đông lạnh ( FL)

Thùng téc ( xăng dầu) ( FM)

Thùng xe ép rác ( FM)

 

MODEL FC9JESW FC9JJSW FC9JLSW
Tổng tải trọng Kg 10.400
Tự trọng Kg 2.940 2.980 3.085
Kích thước xe Chiều dài cơ sở mm 3.420 4.350 4.990
Kích thước bao ngoài (DxRxC) mm 6.140 x 2.275  x 2.470 7.490 x 2.275 x 2.470 8.480 x 2.275 x 2.470
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối mm 4.285 5.635 6.625
Động cơ Model   J05E - TE
Loại  
Động cơ Diesel HINO J05E - TE (Euro 2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại
(Jis Gross)
PS 165 - (2.500 vòng/phút)
Moomen xoắn cực đại
(Jis Gross)
N.m 520 -  (1.500 vòng/phút)
Đường kính xylanh x hành trình piston mm 112 x 130
Dung tích xylanh cc 5.123
Tỷ số nén   18:1
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Bơm Piston
Ly hợp Loại   Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model   LX06S
Loại   6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống lái   Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thốnh phanh   Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp   8.25 - 16 (8.25R16)
Tốc độ cực đại Km/h 102
Khả năng vượt dốc Tan(%) 44,4
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
Thùng nhiên liệu L 100
Tính năng khác    
Hệ thống phanh phụ trợ   Không có Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá
Cửa sổ điện  
Khoá cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio  
Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao   Lựa chọn
Số chỗ ngồi Người 3

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ
Phòng Kinh Doanh
Hotline:  0932 326 136
Trân trọng!