HINO WU352L (SAT XI DÀI) -4,5 Tấn Thùng dài 4,9 m

 

HINO WU352L (SAT XI DÀI) -4,5 Tấn Thùng dài 4,9 m

Giá xe
530.000.000₫
Số lượng:
 Xẻ tải Hino Dutro 300 là dòng xe tải nhẹ do nhà máy Hino Motors Manufacturing Indonesia sản xuất và lắp ráp.Linh kiện của xe được nhập khẩu từ Nhật Bản.
Đây là dòng xe gặt hái được thành công lớn sau 10 năm giới thiệu tại thị trường Indonesia. Hiện nay số lượng xe bán ra trên thị trường Indonesia khoảng hơn 10.000 chiếc/năm.
Xe tải Hino Dutro 300 tiêu hao nhiên liệu 8l/100km. Mang lại hiệu quả kinh tế cao trong quá trình sử dụng.
Xe tải Hino Dutro 300 được bảo hành 12 tháng và không giới hạn Km. được thay dầu miễn phí 05 lần.
Xe tải hino vua của những cung đường!

Hotline: 0932 326 136

NỘI VÀ NGOẠI THẤT: Không gian bên trong rộng rãi, tạo cảm giác thoải mái và sự tập trung cho tài xế

NGOẠI THẤT

Cabin được thiết kế với kiểu dáng hiện đại. Kiểu cabin lật giúp công tác bảo trì và sửa chữa dễ dàng hơn.

Kiểu dáng khí động học làm giảm lực cản gió.

 
 
 
 
nt1

KHÔNG GIAN CABIN

Không gian bên trong rộng rãi, tạo cảm giác thoải mái và sự tập trung cho tài xế.

Vô-lăng có thể điều chỉnh cho phù hợp với tài xế, giảm mệt mỏi và tạo sự thoải mái cho tài xế.


 
 
nt1

THÔNG GIÓ

Van thông gió được thiết kế chung với hộc máy điều hòa. Có thể đóng mở thuận tiện bằng cách điều chỉnh cửa thông gió.

Khi xe dừng đỗ, cửa sổ không cần phải mở để tránh làm tăng nhiệt độ cabin. Chỉ đơn giản mở van thông gió trên máy điều hòa.
TÍNH NĂNG AN TOÀN: Cửa xe Dutro được gia cường bằng dầm chống va bằng thép, bảo vệ tài xế khỏi những va chạm mạnh

KÍNH CHẮN GIÓ TRÁNG LAMINATE

Kính trang laminate chỉ vỡ cục bộ, không gây nguy hiểm cho tài xế.

d3DÂY ĐAI AN TOÀN

Ghế xe được trang bị dây đai an toàn loại mới 3P ELR (trái và phải) và loại 2P NR (ghế giữa)

 


 
 

DẦM CHỐNG VA ĐẬP

Cửa xe Dutro được gia cường bằng dầm chống va bằng thép, bảo vệ tài xế khỏi những va chạm mạnh trong trường hợp tai nạn.





 

SẮT-XI VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG

Hệ thống treo có thiết kế mới, tải trọng phân bổ đều hơn giúp xe vận hành êm và ổn định.
 

sx3SẮT-XI

Sắt-xi Hino Dutro 300 có 4 ưu điểm nôi bật

1. Bằng thép nguyên thanh không nối.

2. Sắt-xi được gia cố: Độ dày sắt xi và phần gia cố: 6mm+3,2mm

3. Có đinh tán trụ phía trên khung sắt-xi.

4. Thanh nối được cải tiến chịu lực tốt hơn.

 

htt3HỆ THỐNG TREO

Hệ thống treo có van thiết kế mới, tải trọng phân bổ đều hơn giúp xe vận hành êm và ổn định.


 

 
 

cs3ĐÈN CHIẾU SÁNG

Đèn trước và cụm đèn sau đều là loại đèn 12 vôn, có thể dễ dàng thay thế bằng đèn xe du lịch khi bị hỏng.




 

ĐỘNG CƠ

Loại động cơ mới hoạt động hiệu quả hơn, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro-2, thân thiện với môi trường, tiết kiệm nhiên liệu hơn, thiết kế gọn và khoa học giúp việc bảo trì và bảo dưỡng thuận tiện.
 

engineĐỘNG CƠ

Loại động cơ mới hoạt động hiệu quả hơn, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro-2, thân thiện với môi trường, tiết kiệm nhiên liệu hơn, thiết kế gọn và khoa học giúp việc bảo hành thuận tiện.

 
 
 
 

tnl3THÙNG NHIÊN LIỆU

Thùng nhiên liệu được đặt ở vị trí hợp lý so với khung xe không gây trở ngại cho việc lắp thùng xe sau này.

 

 
 

lg3BỘ LỌC GIÓ

Có thiết kế đơn giản và kiểu dáng hiện đại cho hiệu năng vận hành tối ưu.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

110LDL

130MDL

Trọng lượng xe Tổng tải trọng

Kg

7.000

7.500

Tự trọng

Kg

2.190

2.260

Kích thước xe Kích thước (D x R x C)

mm

6.620 x 1.865 x 2.150

6.620 x 1.945 x 2.165

Chiều dài cơ sở

mm

4.000

Chiều rộng Cabin

mm

1.810

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối Chassis

mm

4.924

Động cơ Model  

HINO W04D-TP

HINO W04D-TR

Loại  

Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp và làm mát bằng nước

Dung tích xy lanh

cc

4.009

Công suất cực đại(JIS Gross)

PS

110 (tại 2.800 vòng/phút)

130 (tại 2.700vòng/phút)

Momen xoắn cực đại (JIS Gross)

N.m

284 (tại 1.800 vòng/phút)

363 (tại 1.800 vòng/phút)

Tốc độ tối đa  

3.550 vòng/phút

Hộp số Model  

M153

M550

Loại  

5 số đồng tốc từ số 1 đến số 5

Hệ thống lái    

Bi tuần hoàn trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh    

Hệ thống phanh thủy lực, trợ lực chân không hoặc thủy lực

Cỡ lốp    

7,0 - 16 - 14PR

7,50 - 16 - 14PR

Tính năng vận hành Tốc độ cực đại

Km/h

104

111

Khả năng vượt dốc

Tan(e)%

28.8

32,7

Cabin    

Cabin kiểu lật với kết cấu thép hàn

Thùng nhiên liệu  

L

100

Tính năng khác Hệ thống trợ lực tay lái  

Hệ thống treo cầu trước  

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chấn

Hệ thống treo cầu sau  

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, có giảm chấn

Cửa sổ điện  

Không

Khóa cửa trung tâm